Về đầu trang

Lịch tàu nhập khẩu nông sản TĂCN dự kiến cập cảng và làm hàng tại cảng QN tháng 10

Đăng bởi admin

No

Vessel’s Name Cargo Qty Berth Eta

Etc/d        Remax

1

Elinda Mare Corn+SBM+Wheat 37,171 CQN 01/09

CJ

2 Star Emerald Corn ( Ah ) 69,200 CQN 03/09

CJ

3

Star Topaz Corn(Br) 45,716 CQN 05/09  
4 Hai Ji Corn 66.330 CQN 04/09

Crossland

5

Lemessos Napa Corn ( Ah ) 31,516 CQN 05/09  
6 Cemtex Creation Corn ( Ah ) 68.475 CQN 05/09

Enefor

7

Protefs Wheat 70,000 CQN 06/09  
8 Sasebo Green Corn 67,899 CQN

06/09

 

9

Sea Harmony Corn ( Ah ) 73,700 CQN 07/09

Maru

10 Jojin Maru Corn 74,375 CQN 09/09

Cargill

11

Stony Stream SBM 22,720 CQN 13/09

Cargill

12 SITC Huashan Corn 70,617 CQN

13/09

 

13

Kynoura Corn 71,500 CQN 17/09  
14 Three Saskias Corn 70,000 CQN

22/09

 

15

Adam 1 Corn 51,990 CQN 26/09  
16 Dimistris L Corn 67,994 CQN

26/09

 

17

Eurora Graeca Corn 72,250 CQN 01/10  
18 Fortune Miracle Corn+SBM ( Ah ) 70,923 CQN

02/10

 

19

Bottiglieri Challenger Corn+SBM ( Ah ) 50,931 CQN 06/10

CJ

20 CL Tiffany Corn 52,850 CQN 07/10

CJ

21

Wanisa Corn CQN T10

CJ

22 Alkimos Corn+SBM ( Ah ) CQN

T10

 

23

Nord Draco Corn+SBM ( Ah ) 40,000 CQN T11

CJ

24 Mary Gorgias Corn CQN T10

CJ

Note:

Operator Suppliers
Quangninh port Bunge / Cargill / CJ
CICT CP / Maru / LDC/ Enerfor
CPI Glencore / Petercremers / Crossland/ Harvest

 

Agent Suppliers
Đức Thọ CJ
Vosa Marubeni/ Petercreamers/ Bunge / Cargill / LDC

 

Trả lời